恒常

恒常
héngcháng
hằng thường

nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)

    • Anh ấy giữ một nụ cười thường trực.

  2. tính từ

    luôn luôn; thường xuyên; bất biến

    • Anh ấy luôn giữ nụ cười.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.