Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
/
恒常
恒常
hằng thường
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
- 。
Anh ấy giữ một nụ cười thường trực.
- 貳形tính từ
luôn luôn; thường xuyên; bất biến
- 。
Anh ấy luôn giữ nụ cười.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ恒常
Phồn thể恆常
hằng thường
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
- 。
Anh ấy giữ một nụ cười thường trực.
- 貳形tính từ
luôn luôn; thường xuyên; bất biến
- 。
Anh ấy luôn giữ nụ cười.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù