恐旷症

恐旷症
kǒngkuàngzhèng
khủng khoáng chứng

chứng sợ nơi đông người; chứng sợ không gian rộng (agoraphobia)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chứng sợ nơi đông người; chứng sợ không gian rộng (agoraphobia)

    • Anh ấy mắc chứng sợ khoảng trống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.