恐惧症

恐惧症
kǒngzhèng
khủng cụ chứng

chứng sợ hãi; ám ảnh sợ hãi (phobia)

1 nghĩa#16105
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chứng sợ hãi; ám ảnh sợ hãi (phobia)

    • Anh ấy bị chứng sợ độ cao, đó là một loại ám ảnh sợ hãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.