恋脚癖

恋脚癖
liànjiǎo
luyến cước phích

sở thích/ hứng tình với bàn chân; hội chứng cuồng bàn chân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sở thích/ hứng tình với bàn chân; hội chứng cuồng bàn chân

    • Anh ấy có chứng cuồng chân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.