Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
/
总而言之
总而言之
tổng nhi ngôn chi
tóm lại; nói chung là; tất cả mà nói [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#16427
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tóm lại; nói chung là; tất cả mà nói [thành ngữ]
- ,。
Tóm lại, anh ấy là một người tốt.
- 貳副trạng từ
tóm lại; nói chung là
- 參副trạng từ
tóm lại; nói chung là
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ总而言之
Phồn thể總而言之
tổng nhi ngôn chi
tóm lại; nói chung là; tất cả mà nói [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#16427
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tóm lại; nói chung là; tất cả mà nói [thành ngữ]
- ,。
Tóm lại, anh ấy là một người tốt.
- 貳副trạng từ
tóm lại; nói chung là
- 參副trạng từ
tóm lại; nói chung là
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù