总方针

总方针
zǒngfāngzhēn
tổng phương châm

tật xấu; khuyết điểm; bệnh tật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tật xấu; khuyết điểm; bệnh tật

    • Đây là tổng phương châm của chúng tôi.

  2. danh từ

    tổng phương châm; chỉ đạo chung

    • Đây là phương châm tổng thể của chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.