怯声怯气

怯声怯气
qièshēngqiè
khiếp thanh khiếp khí

nói năng rụt rè, thiếu tự tin [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nói năng rụt rè, thiếu tự tin [thành ngữ]

    • Cô ấy trả lời câu hỏi một cách rụt rè.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.