怪象

怪象
guàixiàng
quái tượng

kỳ lạ; quái dị; khác thường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kỳ lạ; quái dị; khác thường

    • Đây là một hiện tượng kỳ lạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.