怪腔怪调

怪腔怪调
guàiqiāngguàidiào
quái khoang quái điệu

giọng điệu kỳ quặc; cách nói chuyện hay hát lạ lùng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giọng điệu kỳ quặc; cách nói chuyện hay hát lạ lùng [thành ngữ]

    • Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng với giọng điệu kỳ lạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.