Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
/
怪腔怪调
怪腔怪调
quái khoang quái điệu
giọng điệu kỳ quặc; cách nói chuyện hay hát lạ lùng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giọng điệu kỳ quặc; cách nói chuyện hay hát lạ lùng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng với giọng điệu kỳ lạ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 空không(rỗng, trống)HÌNH THANH
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
怪腔怪调
Phồn thể怪腔怪調
quái khoang quái điệu
giọng điệu kỳ quặc; cách nói chuyện hay hát lạ lùng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giọng điệu kỳ quặc; cách nói chuyện hay hát lạ lùng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng với giọng điệu kỳ lạ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 空không(rỗng, trống)HÌNH THANH
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù