怪模怪样

怪模怪样
guàiguàiyàng
quái mô quái dạng

kỳ lạ; dị thường; (khẩu) người/thứ lố bịch kỳ cục

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kỳ lạ; dị thường; (khẩu) người/thứ lố bịch kỳ cục

    • Anh ấy ăn mặc kỳ quái.

  2. tính từ

    trông kỳ quặc; dáng vẻ kỳ dị

    • Anh ấy ăn mặc trông rất kỳ cục.

  3. tính từ

    xấu xí kỳ dị; xấu kinh khủng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.