怪声怪气

怪声怪气
guàishēngguài
quái thanh quái khí

giọng nói kỳ quái; nói năng lạ lùng khó chịu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    giọng nói kỳ quái; nói năng lạ lùng khó chịu

    • Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng kỳ quặc.

  2. tính từ

    giọng điệu kỳ quái, giả tạo; nói năng lập dị

    • Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng kiểu cách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.