怪僻

怪僻
guài
quái tích

tính nết kỳ quặc; lập dị; gàn dở

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tính nết kỳ quặc; lập dị; gàn dở

    • Tính cách anh ấy hơi lập dị.

  2. tính từ

    tính khí kỳ quặc; lập dị

    • Tính cách anh ấy rất kỳ quặc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.