Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
/
怪人
怪人
quái nhân
người kỳ lạ; kẻ quái dị
2 nghĩa#5507
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người kỳ lạ; kẻ quái dị
中行为或性格与常人不同的人xíngwéi huò xìnggé yǔ chángrén búrány de rén
- 。
Anh ấy là một người kỳ lạ.
- 貳名danh từ
tính nết kỳ quặc; lập dị; gàn dở
中性格或行为与众不同的人xìnggé huò xíngwéi yǔ zhòng búdǒng de rén
- 。
Anh ấy là một người lập dị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
怪人
Phồn thể怪
quái nhân
người kỳ lạ; kẻ quái dị
2 nghĩa#5507
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người kỳ lạ; kẻ quái dị
中行为或性格与常人不同的人xíngwéi huò xìnggé yǔ chángrén búrány de rén
- 。
Anh ấy là một người kỳ lạ.
- 貳名danh từ
tính nết kỳ quặc; lập dị; gàn dở
中性格或行为与众不同的人xìnggé huò xíngwéi yǔ zhòng búdǒng de rén
- 。
Anh ấy là một người lập dị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù