奇葩

奇葩
kỳ ba

(lóng) kẻ dị thường; người kỳ quặc; (bóng) điều kỳ lạ/ngược đời

5 nghĩa#25695
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) kẻ dị thường; người kỳ quặc; (bóng) điều kỳ lạ/ngược đời

    • Anh ta đúng là một người kỳ quặc.

  2. danh từ

    kỳ lạ; dị thường; (khẩu) người/thứ kỳ quặc

    • Anh ấy là một người kỳ lạ.

  3. tính từ

    kỳ lạ; dị thường; (khẩu) người/thứ lố bịch kỳ cục

    • Ý tưởng này quá kỳ quặc.

  4. danh từ

    hoa kỳ lạ; (bóng) người/thứ kỳ quặc độc đáo

  5. danh từ

    cảnh kỳ diệu; kỳ quan

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.