怨天尤人

怨天尤人
yuàntiānyóurén
oán thiên vưu nhân

oán trời trách người [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    oán trời trách người [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn đổ lỗi cho trời đất và người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • uyển(nằm nghiêng, uốn khúc)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.