Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
/
怨不得
怨不得
oán bất đắc
không trách được; cũng phải thôi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không trách được; cũng phải thôi
- 。
Không trách anh ấy tức giận.
- 貳副trạng từ
có thể biết; (khẩu) không có gì lạ; không trách được
- 。
Hèn gì anh ấy tức giận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ怨不得
Phồn thể怨
oán bất đắc
không trách được; cũng phải thôi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không trách được; cũng phải thôi
- 。
Không trách anh ấy tức giận.
- 貳副trạng từ
có thể biết; (khẩu) không có gì lạ; không trách được
- 。
Hèn gì anh ấy tức giận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù