怨不得

怨不得
yuànbude
oán bất đắc

không trách được; cũng phải thôi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không trách được; cũng phải thôi

    • Không trách anh ấy tức giận.

  2. trạng từ

    có thể biết; (khẩu) không có gì lạ; không trách được

    • Hèn gì anh ấy tức giận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • uyển(nằm nghiêng, uốn khúc)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.