缓缓

缓缓
huǎnhuǎn
hoãn hoãn

từ từ; chậm rãi

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#24141
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    từ từ; chậm rãi

    • Anh ấy từ từ đi tới.

  2. trạng từ

    chậm rãi; từ từ

  3. trạng từ

    mỗi người

    • Anh ấy chậm rãi đi tới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • viên(từ từ, chuyển đổi)HÀI THANH

Sợi tơ kéo ra từ từ, nhẹ nhàng — đó là sự chậm rãi, hoãn lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.