急性病

急性病
xìngbìng
cấp tính bệnh

bệnh cấp tính

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh cấp tính

    • Anh ấy bị bệnh cấp tính.

  2. danh từ

    bệnh cấp tính; (bóng) tính nóng vội, thiếu kiên nhẫn

    • Anh ấy làm việc lúc nào cũng hấp tấp.

  3. danh từ

    mất kiên nhẫn; bực bội; khó chịu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cắt cỏ, thu gom)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.