Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.
/
急不及待
急不及待
cấp bất cập đãi
cấp bách không thể chờ đợi; nóng lòng; bức xúc không thể nán lại [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cấp bách không thể chờ đợi; nóng lòng; bức xúc không thể nán lại [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy nóng lòng muốn biết kết quả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước chân, đi lại)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
急不及待
Phồn thể急
cấp bất cập đãi
cấp bách không thể chờ đợi; nóng lòng; bức xúc không thể nán lại [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cấp bách không thể chờ đợi; nóng lòng; bức xúc không thể nán lại [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy nóng lòng muốn biết kết quả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước chân, đi lại)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù