思维敏捷

思维敏捷
wéimǐnjié
tư duy mẫn tiệp

tâm hồn; tâm trí; tinh thần

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tâm hồn; tâm trí; tinh thần

    • Anh ấy nhanh trí, rất nhanh đã tìm ra cách giải quyết.

  2. tính từ

    tư duy nhanh nhạy; đầu óc linh hoạt

    • Anh ấy tư duy nhanh nhạy, rất nhanh đã tìm ra cách giải quyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.