思亲

思亲
qīn
tư thân

nhớ cha mẹ; tưởng nhớ thân nhân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhớ cha mẹ; tưởng nhớ thân nhân

    • Anh ấy thường nhớ cha mẹ.

  2. động từ

    nhớ người thân; nhớ nhà

    • Anh ấy thường nhớ người thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.