怕羞

怕羞
xiū
phạ tu

nũng nịu; điệu đà; (âm thanh) ngọt ngào

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nũng nịu; điệu đà; (âm thanh) ngọt ngào

    • Cô ấy hơi ngại ngùng.

  2. tính từ

    e thẹn; xấu hổ dễ thương

  3. tính từ

    e thẹn; xấu hổ dễ thương

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.