怒气攻心

怒气攻心
gōngxīn
nộ khí công tâm

cơn giận bùng lên công phá tâm can (dẫn đến ngất xỉu...) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơn giận bùng lên công phá tâm can (dẫn đến ngất xỉu...) [thành ngữ]

    • Anh ấy tức giận đến mức ngất xỉu trên mặt đất.

  2. tính từ

    cơn giận bùng phát; tức đến tím mặt [thành ngữ]

    • Anh ấy tức giận đến mức không nói nên lời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.