怀旧感

怀旧感
huáijiùgǎn
hoài cựu cảm

cảm giác hoài niệm; nỗi nhớ xưa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm giác hoài niệm; nỗi nhớ xưa

    • Bộ phim này tràn đầy cảm giác hoài niệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.