怀恨在心

怀恨在心
huáihènzàixīn
hoài hận tại tâm

mang hận trong lòng; nuôi thù trong bụng [thành ngữ]

1 nghĩa#34296
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mang hận trong lòng; nuôi thù trong bụng [thành ngữ]

    • Anh ấy ôm hận trong lòng, không chịu tha thứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.