怀古

怀古
huái
hoài cổ

hoài niệm quá khứ; hoài cổ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hoài niệm quá khứ; hoài cổ

    • Anh ấy thích hoài cổ.

  2. động từ

    hoài niệm quá khứ; hoài cổ

  3. động từ

    hoài niệm quá khứ; hoài cổ

  4. tính từ

    hoài niệm về quá khứ; hoài cổ

    • Anh ấy là một người hoài cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.