忽冷忽热

忽冷忽热
lěng
hốt lạnh hốt nhiệt

khi nóng khi lạnh; thất thường (nóng lạnh bất định) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. khi nóng khi lạnh; thất thường (nóng lạnh bất định) [thành ngữ]

  2. tính từ

    lúc lạnh lúc nóng; khi nóng khi lạnh (tâm trạng, tình cảm thất thường)

    • Thái độ của anh ấy lúc nóng lúc lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.