念学位

念学位
niànxuéwèi
niệm học vị

học để lấy bằng; theo học chương trình cấp bằng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    học để lấy bằng; theo học chương trình cấp bằng

    • Anh ấy đang học lấy bằng.

  2. động từ

    học để lấy bằng; theo học lấy học vị

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(bây giờ, hiện tại)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.