快餐部

快餐部
kuàicān
khoái xan bộ

quán ăn vặt; quán ăn bình dân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quán ăn vặt; quán ăn bình dân

    • Quán ăn nhanh ở tầng hai.

  2. danh từ

    quầy thức ăn nhanh; khu ăn nhanh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH

Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.