快煮壶

快煮壶
kuàizhǔ
khoái chử hồ

ấm đun nước điện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ấm đun nước điện

    • Tôi cần một cái ấm đun nước siêu tốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH

Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.