快步跑

快步跑
kuàipǎo
khoái bộ bào

chạy bước nhanh; chạy trot

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chạy bước nhanh; chạy trot

    • Anh ấy chạy nhanh về nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH

Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.