快中子

快中子
kuàizhōng
khoái trung tử

nơtron nhanh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nơtron nhanh

    • Nơtron nhanh là một loại hạt trong lò phản ứng hạt nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH

Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.