Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
/
忠言逆耳
忠言逆耳
trung ngôn nghịch nhĩ
lời khuyên thật lòng thường khó nghe [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời khuyên thật lòng thường khó nghe [thành ngữ]
- 。
Lời nói thật thì khó nghe nhưng có lợi cho hành động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ忠言逆耳
Phồn thể忠
trung ngôn nghịch nhĩ
lời khuyên thật lòng thường khó nghe [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời khuyên thật lòng thường khó nghe [thành ngữ]
- 。
Lời nói thật thì khó nghe nhưng có lợi cho hành động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù