忙音

忙音
mángyīn
mang âm

tín hiệu bận (điện thoại)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tín hiệu bận (điện thoại)

    • Trong điện thoại là tín hiệu bận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.