忙忙叨叨

忙忙叨叨
mángmangdāodāo
mang mang đao đao

bận rộn tất bật; hối hả vội vàng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    bận rộn tất bật; hối hả vội vàng

    • Anh ấy vội vàng rời đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.