- 原nguyên(nguồn gốc, bằng phẳng)HÌNH THANH
- 心tâm(trái tim, lòng)BỘ
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
lính tình nguyện; binh sĩ tình nguyện
lính tình nguyện; binh sĩ tình nguyện
Anh ấy là một lính tình nguyện.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
lính tình nguyện; binh sĩ tình nguyện
lính tình nguyện; binh sĩ tình nguyện
Anh ấy là một lính tình nguyện.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.