忍者神龟

忍者神龟
RěnzhěShénguī
nhẫn giả thần quy

Ninja Rùa Thần (bộ truyện tranh Mỹ *Teenage Mutant Ninja Turtles*, xuất hiện lần đầu năm 1984; cũng có phim, trò chơi điện tử, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ninja Rùa Thần (bộ truyện tranh Mỹ *Teenage Mutant Ninja Turtles*, xuất hiện lần đầu năm 1984; cũng có phim, trò chơi điện tử, v.v.)

    • Tôi thích xem Ninja Rùa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.