Lòng luôn canh giữ chính mình — đó là sự kiêng kỵ, tránh né.
/
忌
忌
kỵ
⼼bộ tâm · 7 nétkiêng; kỵ; tránh né
HSK 7 (3.0)7 nghĩa#19851
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiêng; kỵ; tránh né
- 。
Anh ấy kiêng kỵ nói từ này.
- 貳动động từ
kiêng; kỵ; tránh né
- 。
Anh ấy kiêng kỵ nói về chủ đề này.
- 參动động từ
kiêng; kiêng kỵ; tránh
- 。
Anh ấy kiêng ăn đồ cay.
- 肆动động từ
kiêng; sợ; tránh né
- 伍动động từ
kiêng; tránh; kỵ
- 。
Anh ấy kiêng thuốc lá và rượu.
- 陸动động từ
bỏ; cai; kiêng
- 柒动động từ
ghen tị; đố kị
- 。
Anh ấy rất ghen tị với người khác.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ忌
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiêng; kỵ; tránh né
- 。
Anh ấy kiêng kỵ nói từ này.
- 貳动động từ
kiêng; kỵ; tránh né
- 。
Anh ấy kiêng kỵ nói về chủ đề này.
- 參动động từ
kiêng; kiêng kỵ; tránh
- 。
Anh ấy kiêng ăn đồ cay.
- 肆动động từ
kiêng; sợ; tránh né
- 伍动động từ
kiêng; tránh; kỵ
- 。
Anh ấy kiêng thuốc lá và rượu.
- 陸动động từ
bỏ; cai; kiêng
- 柒动động từ
ghen tị; đố kị
- 。
Anh ấy rất ghen tị với người khác.
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù