讳
讳
huý
⾔bộ ngôn · 6 nétkiêng kị; húy (tên người quá cố)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiêng kị; húy (tên người quá cố)
- 。
Anh ấy tránh nhắc đến quá khứ của mình.
- 貳名danh từ
tên húy; điều kiêng kỵ; (văn) tránh nói đến
- 。
Xin đừng nói điều cấm kỵ.
- 參名danh từ
tên huý; tên kiêng cữ (của người đã khuất hoặc bề trên)
- 。
Huý xưng là cách gọi tôn kính dành cho các vị hoàng đế đã qua đời trong thời cổ đại.
Đang tải…
讳
Phồn thể諱
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiêng kị; húy (tên người quá cố)
- 。
Anh ấy tránh nhắc đến quá khứ của mình.
- 貳名danh từ
tên húy; điều kiêng kỵ; (văn) tránh nói đến
- 。
Xin đừng nói điều cấm kỵ.
- 參名danh từ
tên huý; tên kiêng cữ (của người đã khuất hoặc bề trên)
- 。
Huý xưng là cách gọi tôn kính dành cho các vị hoàng đế đã qua đời trong thời cổ đại.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]