Tới nội dung chính

讳

讳
huì
huý
⾔bộ ngôn · 6 nét

kiêng kị; húy (tên người quá cố)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    kiêng kị; húy (tên người quá cố)

    • 。

      Anh ấy tránh nhắc đến quá khứ của mình.

  2. 貳名danh từ

    tên húy; điều kiêng kỵ; (văn) tránh nói đến

    • 。

      Xin đừng nói điều cấm kỵ.

  3. 參名danh từ

    tên huý; tên kiêng cữ (của người đã khuất hoặc bề trên)

    • 。

      Huý xưng là cách gọi tôn kính dành cho các vị hoàng đế đã qua đời trong thời cổ đại.

讳
huì
huý
BỘ THỦ⾔
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu