必需品

必需品
pǐn
tất nhu phẩm

hàng thiết yếu; nhu yếu phẩm

2 nghĩa#25141
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng thiết yếu; nhu yếu phẩm

    • Nước là nhu yếu phẩm của cuộc sống.

  2. danh từ

    tất nhiên; tất yếu; nhất định phải xảy ra

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, lòng)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy xuyên qua)HỘI Ý

Một nét xuyên thẳng qua trái tim — đó là điều tất yếu phải xảy ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.