Một nét xuyên thẳng qua trái tim — đó là điều tất yếu phải xảy ra.
/
必要条件
必要条件
tất yếu điều kiện
điều kiện cần thiết; điều kiện tất yếu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
điều kiện cần thiết; điều kiện tất yếu
- 。
Đây là điều kiện cần thiết để thành công.
- 貳名danh từ
điều kiện cần (toán học)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
必要条件
Phồn thể必要條件
tất yếu điều kiện
điều kiện cần thiết; điều kiện tất yếu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
điều kiện cần thiết; điều kiện tất yếu
- 。
Đây là điều kiện cần thiết để thành công.
- 貳名danh từ
điều kiện cần (toán học)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù