Một nét xuyên thẳng qua trái tim — đó là điều tất yếu phải xảy ra.
/
必胜
必胜
tất thắng
nhất định thắng; tất thắng
2 nghĩa#16362
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhất định thắng; tất thắng
- !
Chúng ta nhất định thắng!
- 貳动động từ
nhất định thắng; tất thắng
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ必胜
Phồn thể必勝
tất thắng
nhất định thắng; tất thắng
2 nghĩa#16362
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhất định thắng; tất thắng
- !
Chúng ta nhất định thắng!
- 貳动động từ
nhất định thắng; tất thắng
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù