心静自然凉

心静自然凉
xīnjìngránliáng
tâm tĩnh tự nhiên lương

tâm tĩnh thì tự nhiên mát (lòng bình thản thì không cảm thấy nóng bức) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tâm tĩnh thì tự nhiên mát (lòng bình thản thì không cảm thấy nóng bức) [thành ngữ]

    • Tâm tĩnh tự nhiên mát, đừng tức giận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.