- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
trong lòng có quỷ; có mưu đồ bí ẩn; tâm hư có tật
trong lòng có quỷ; có mưu đồ bí ẩn; tâm hư có tật
Anh ta có tật giật mình nên không dám nhìn tôi.
tự hỏi lòng mình mà thấy hổ thẹn; lương tâm không yên [thành ngữ]
Anh ấy có tật giật mình nên không dám nhìn tôi.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
trong lòng có quỷ; có mưu đồ bí ẩn; tâm hư có tật
trong lòng có quỷ; có mưu đồ bí ẩn; tâm hư có tật
Anh ta có tật giật mình nên không dám nhìn tôi.
tự hỏi lòng mình mà thấy hổ thẹn; lương tâm không yên [thành ngữ]
Anh ấy có tật giật mình nên không dám nhìn tôi.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.