心里有数

心里有数
xīnyǒushù
tâm lý hữu số

biết rõ trong lòng; nắm chắc tình hình [thành ngữ]

2 nghĩa#27781
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    biết rõ trong lòng; nắm chắc tình hình [thành ngữ]

    • Anh ấy biết rõ tình hình, biết phải làm gì.

  2. động từ

    biết rõ trong lòng; nắm rõ tình hình

    • Anh ấy biết rõ tình hình, không cần lo lắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.