心醉神迷

心醉神迷
xīnzuìshén
tâm tuý thần mê

say mê ngất ngây; mê mẩn tâm thần [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    say mê ngất ngây; mê mẩn tâm thần [thành ngữ]

    • Cô ấy bị cảnh đẹp này làm cho mê mẩn.

  2. tính từ

    say mê ngây ngất; đắm chìm trong ngây ngất [thành ngữ]

    • Cô ấy bị giọng hát của anh ấy làm cho mê mẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.