心荡神驰

心荡神驰
xīndàngshénchí
tâm đãng thần trì

tâm hồn xao xuyến; mê mẩn; si mê [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tâm hồn xao xuyến; mê mẩn; si mê [thành ngữ]

    • Cô ấy say mê âm nhạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.