- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm hồn xao xuyến; mê mẩn; si mê [thành ngữ]
tâm hồn xao xuyến; mê mẩn; si mê [thành ngữ]
Cô ấy say mê âm nhạc.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
tâm hồn xao xuyến; mê mẩn; si mê [thành ngữ]
tâm hồn xao xuyến; mê mẩn; si mê [thành ngữ]
Cô ấy say mê âm nhạc.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.