心花怒放

心花怒放
xīnhuāfàng
tâm hoa nộ phóng

lòng nở hoa rực rỡ (vui mừng khôn xiết) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lòng nở hoa rực rỡ (vui mừng khôn xiết) [thành ngữ]

    • Nghe tin này, cô ấy vui mừng khôn xiết.

  2. tính từ

    lòng nở hoa rạng rỡ; vui mừng khôn xiết [thành ngữ]

    • Cô ấy nghe tin này mà lòng vui như nở hoa.

  3. tính từ

    lòng nở hoa rạo rực; vui sướng tột độ [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.