心神专注

心神专注
xīnshénzhuānzhù
tâm thần chuyên chú

tập trung chú ý; định thần; lấy lại bình tĩnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tập trung chú ý; định thần; lấy lại bình tĩnh

    • Anh ấy chăm chú lắng nghe.

  2. tính từ

    tập trung hoàn toàn; chú tâm chuyên chú

    • Anh ấy làm việc rất tập trung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.