心眼小

心眼小
xīnyǎnxiǎo
tâm nhãn tiểu

hẹp hòi; thiên kiến; cố chấp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hẹp hòi; thiên kiến; cố chấp(kế thừa)

    • Anh ấy là một người hẹp hòi.

  2. tính từ

    nhỏ mọn; ti tiện(kế thừa)

    • Anh ấy là một người nhỏ nhen.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.